Kết quả thi chọn học sinh giỏi cấp trường năm học 2017 – 2018

Lượt xem:


SỞ GD & ĐT ĐẮK LẮK                 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC                     Độc lập  Tự do  Hạnh Phúc

                                                                        Cư Kuin, ngày 30 tháng 10  năm 2017

 

KẾT QUẢ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HS GIỎI LỚP 10, LỚP 11

NĂM HỌC 2017 – 2018

STT Họ Tên Học Sinh Lớp Môn Dự Thi Điểm Giải
1 Nguyễn Hữu Trường Sơn 10A6 Toán 10 15,0 Nhất
2 Đinh Bùi Trung Kiên 10A3 Toán 10 12,5 Nhì
3 Hồ Đức Pháp 10A3 Toán 10 13,0 Nhì
4 Nguyễn Bảo Lâm 10A3 Toán 10 9,5 Ba
5 Nguyễn Thị Minh 10A9 Toán 10 7,5 KK
6 Nguyễn Ngọc Hương Trà 10A3 Vật Lý 10 15,5 Nhất
7 Nguyễn Nguyên Trúc Chi 10A5 Vật Lý 10 11,25 Ba
8 Phan Thị Lê Na 10A1 Vật Lý 10 11,75 Ba
9 Trương Thị Bích Trâm 10A6 Vật Lý 10 13,5 Nhì
10 Nguyễn Thành Công 11A1 Vật Lý 11 10 Ba
11 Nguyễn Thị Thu Hằng 11A10 Vật Lý 11 12 Nhì
12 Trần Thu Uyên 10A7 Hóa Học 10 11,0 Nhì
13 Vũ Thị Minh Đan 10A9 Hóa Học 10 8,0 KK
14 Nguyễn Thanh Hoàng 10A2 Hóa Học 10 11,75 Nhì
15 Trần Thị Thu Thảo 10A3 Hóa Học 10 14,0 Nhất
16 Nguyễn Thị Phương Linh 10A3 Hóa Học 10 8,5 Ba
17 Vũ Thị Khánh Linh 10A3 Hóa Học 10 8,0 KK
18 Nguyễn Đặng Hồng Hạnh 10A3 Hóa Học 10 8,0 KK
19 Hoàng Thị Diễm Phương 10A3 Hóa Học 10 8,5 Ba
20 Tần Thùy Trang 11 Hóa Học 11 13,0 Nhất
21 Trần Đức Quý 10A11 Tin Học 10 12,0 Ba
22 Hoàng Quốc Đạt 10A06 Tin Học 10 13,0 Nhì
23 Trần Thị Thúy 10A03 Tin Học 10 11,0 KK
24 Võ Gia Minh 10A04 Tin Học 10 16,0 Nhất
25 Nguyễn Thành Huy 10A1 Sinh Học 10 12,0 Ba
26 Lê Thị Thùy Trang 10A3 Sinh Học 10 13,5 Nhất
27 Nguyễn Thị Bảo Uyên 10A3 Sinh Học 10 13,0 Nhì
28 Nguyễn Thành Luân 10A9 Sinh Học 10 13,5 Nhất
29 Nguyễn Lê Ngân 11A7 Sinh Học 11 9,0 Ba
30 Nguyễn Thị Thu Thảo 11A7 Sinh Học 11 13,0 Nhất
31 Nguyễn Thị Thanh Tâm 10A9 Lịch Sử 10 10,0 Ba
32 Lâm Quang Tuệ 10A2 Lịch Sử 10 12,25 Nhì
33 Trần Thị Duyên 11A6 Lịch Sử 11 13,0 Ba
34 Trần Lê Thế Trâm 11A6 Lịch Sử 11 8,0 KK
35 Nguyễn Thị Hồng Vi 11A6 Lịch Sử 11 15,0 Nhất
36 Hoàng Diễm Quỳnh 11A10 Lịch Sử 11 14,5 Nhì
37 Lâm Thu Thủy 10A2 Địa Lý 10 11,75 Nhì
38 Nguyễn Đỗ Phương Uyên 10A3 Địa Lý 10 7,0 KK
39 Lê Văn Sơn 10A10 Địa Lý 10 6,75 KK
40 Trần Thị Trà My 11A1 Địa Lý 11 10,0 Ba
41 Lưu Nguyễn Thành Danh 11A2 Địa Lý 11 10,5 Ba
42 Nguyễn Thị Thảo Trang 11A3 Địa Lý 11 12,5 Nhì
43 Phùng Võ Thị Thu Thảo 11A5 Địa Lý 11 13,75 Nhất
44 Trần  Thị Hà 11A7 Địa Lý 11 11,75 Nhì
45 Nguyễn Thị Lan Phương 11A4 Địa Lý 11 9,25 KK
46 Nguyễn Thị Thảo 10A9 Ngữ Văn 10 9,5 KK
47  Hà Nguyễn Bảo Yến 10A11 Ngữ Văn 10 9,5 KK
48 Nguyễn Thanh Thùy 10A7 Ngữ Văn 10 13,0 Nhất
49 Lê Quỳnh Như 10A2 Ngữ Văn 10 12,0 Nhì
50 Nguyễn Ngọc Tố Uyên 10A3 Ngữ Văn 10 10,5 Ba
51 Lê Thị Trâm 10A3 Ngữ Văn 10 10,0 Ba
52 Trần Thị Xuân Nhi 10A8 Ngữ Văn 10 9,0 KK
53 Nguyễn Diệu Hải Yến 11A4 Ngữ Văn 11 12,0 Nhì
54 Nguyễn Thanh Huyền 11A4 Ngữ Văn 11 14,5 Nhất
55 Lê Thúy La Min 11A1 Ngữ Văn 11 8,5 KK
56 Nguyễn Việt Hoàng 11A4 Ngữ Văn 11 12,5 Nhì
57 Nguyễn Thị Thanh Bình 11A3 Ngữ Văn 11 12,0 Nhì
58 Đào Thị Liên 11A8 Ngữ Văn 11 8,0 KK
59 Nguyễn Như Duyên 10A6 Tiếng Anh 10 65,5/100 Nhất
60 Trần Duy Khánh 10A6 Tiếng Anh 10 46/100 Ba
61 Nguyễn Gia Phúc 10A11 Tiếng Anh 10 41,5/100 KK
62 Nguyễn Như Đan 10A13 Tiếng Anh 10 44,5/100 KK
63 Trần Nữ Như Quỳnh 11A1 Tiếng Anh 11 64/100 Nhì
64 Hoàng Phương Anh 11A7 Tiếng Anh 11 67/100 Nhất
65 Trần Nguyễn Phương Kha 11A4 Tiếng Anh 11 46/100 Ba

                      HIỆU TRƯỞNG                                        TỔNG HỢP KẾT QUẢ

                              (đã ký)

                     VĂN THÀNH SƠN                                       ĐINH VĂN QUYẾT